奇怪的

kì quái đích

Hán Việt: kì quái đích

Tổng quan

thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy, (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau), (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang, sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy thích kỳ lạ, kỳ cục, kỳ khôi, đồng bóng, tưởng tượng, không có thật tính chất ghê sợ, tính chất khủng khiếp, tính chất kinh khủng lố bịch, kỳ cục…

Cấu tạo: (kì) + (quái) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui baaroque