奇才

qí cái kì tài

Hán Việt: kì tài · Pinyin: qí cái

Tổng quan

thiên tài ự giỏi giang khác hẳn người đời. kì tài kì tài ☆Sự giỏi giang khác hẳn người đời.

Cấu tạo: (kì) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tài ự giỏi giang khác hẳn người đời. kì tài kì tài ☆Sự giỏi giang khác hẳn người đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.卓越的才能。《文選.劉孝標.辯命論》:「主上嘗與諸名賢言及管輅。歎其有奇才而位不達。」《三國演義》第一一七回:「母貌甚陋,而有奇才;上通天文,下察地理。」 2.才智出眾的人。《三國志.卷五四.吳書.周瑜等傳.評曰》:「周瑜、魯肅建獨斷之明,出眾人之表,實奇才也。」《文選.左思.詠史八首之七》:「何世無奇才?遺之在草澤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 异常的才能; 亦作"奇材"。才能非常之人;才能出众之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.异常的才能。 2.亦作"奇材"。才能非常之人;才能出众之人。

Eng

  • CC-CEDICT genius
  • Cihui genius

ja

  • JMdict rare genius

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

庸才