奇數的
kì sổ đích
Hán Việt: kì sổ đích
Tổng quan
(the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn), lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không, người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ) không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...), (toán học) lẻ (số), thất thường, hay thay đổi (tính tình...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn), lẻ, cọc cạch, thừa, dư, trên, có lẻ, vặt, lặt vặt, linh tinh, kỳ cục, kỳ quặc, rỗi rãi, rảnh rang, bỏ trống, để không, người có lá phiếu quyết định (trong một ban mà số uỷ viên là số lẻ) không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường,…