奇跡

qí jì kì tích

Hán Việt: kì tích · Pinyin: qí jì

Tổng quan

phép màu | kỳ diệu | điều kỳ diệu | kỳ quan kỳ tích; kỳ công。想象不到的不平凡的事情。 群眾的智慧和力量可以創造出人類歷史上的奇跡。 trí tuệ và sức mạnh của quần chúng có thể sáng tạo nên những kỳ tích trong lịch sử nhân loại.

Cấu tạo: (kì) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép màu | kỳ diệu | điều kỳ diệu | kỳ quan kỳ tích; kỳ công。想象不到的不平凡的事情。 群眾的智慧和力量可以創造出人類歷史上的奇跡。 trí tuệ và sức mạnh của quần chúng có thể sáng tạo nên những kỳ tích trong lịch sử nhân loại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然界或人世間異於尋常、令人無法理解的怪異現象或事情。如:「他大難不死,真是一個奇蹟。」也作「奇跡」。

Eng

  • CC-CEDICT miracle; wonder; marvel
  • Cihui variant of 奇蹟|奇迹

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

事迹