事迹

shì jìsự tích

Hán Việt: sự tích · Pinyin: shì jì

Tổng quan

sự tích; câu chuyện. câu chuyện cuộc đời. 英雄事跡. sự tích anh hùng. 模範事跡. sự tích gương mẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

个人或集体过去做过的比较重要的事情:生平~, 模范~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情發展經過的遺跡。亦指人生的經歷及所做的種種事情。宋.歐陽修〈五代史記一行傳敘〉:「然其事跡不著,而無可紀次。」《儒林外史》第四○回:「這是小弟半生事跡,專求老先生大筆,或作一篇文,或作幾首詩,以垂不朽。」也作「事蹟」、「事蹤」。

Cấu tạo: 事 (sự) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc đã qua nhưng còn để lại dấu vết trong sách vở hoặc miệng đời.; sự tích, câu chuyện thời xưa còn được truyền lại.; iệc đã qua nhưng còn để lại dấu vết trong sách vở hoặc miệng đời.; sự tích: sự tích/câu chuyện; câu chuyện
  • Biên soạn 事跡 shìjì n. 1. deed; achievement 2. vestige

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情發展經過的遺跡。亦指人生的經歷及所做的種種事情。宋.歐陽修〈五代史記一行傳敘〉:「然其事跡不著,而無可紀次。」《儒林外史》第四○回:「這是小弟半生事跡,專求老先生大筆,或作一篇文,或作幾首詩,以垂不朽。」也作「事蹟」、「事蹤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个人或集体过去做过的比较重要的事情:生平~, 模范~。

Eng

  • JMdict evidence
  • JMdict trace
  • JMdict vestige
  • Cihui deed; past achievement; important event of the past
  • Tần suất từ deed; past achievement; important event of the past

Đức

  • Handedict Ausführung, Errungenschaft
  • Handedict Taten, Großtaten

ja

  • JMdict 事跡(じせき)

other

  • Nguồn khác Việc đã qua nhưng còn để lại dấu vết trong sách vở hoặc miệng đời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奇迹 · 行状