奉上

fèng shàngphụng thượng

Hán Việt: phụng thượng · Pinyin: fèng shàng

Tổng quan

dâng lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侍奉君主﹑上司。 2.致送物品时的敬词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.致送物品的敬詞。如:「奉上賀禮」。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「讀策畢,太尉奉上璽綬,即皇帝位,年十三。」 2.侍奉國君、長官。南朝梁.沈約〈齊故安陸昭王碑文〉:「至公以奉上,鳴謙以接下。」宋.蘇轍〈進策五道〉:「民有奉上之憂,而無役屬附麗之困。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính dâng
  • VietPhrases biếu; tặng; hiến - lên
  • Tần suất từ dâng lên; bổng thướng/bổng thượng/phụng thướng/phụng thượng: dâng/biếu/tặng/hiến - lên; biếu; tặng; hiến - lên
  • Biên soạn have the honor to send

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.致送物品的敬詞。如:「奉上賀禮」。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「讀策畢,太尉奉上璽綬,即皇帝位,年十三。」 2.侍奉國君、長官。南朝梁.沈約〈齊故安陸昭王碑文〉:「至公以奉上,鳴謙以接下。」宋.蘇轍〈進策五道〉:「民有奉上之憂,而無役屬附麗之困。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侍奉君主﹑上司。 2.致送物品时的敬词。

Eng

  • Cihui to offer
  • Tần suất từ f.e. <court.> have the honor to send

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

送上