奉勸

fèng quànphụng khuyến

Hán Việt: phụng khuyến · Pinyin: fèng quàn

Tổng quan

xin khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo. khuyên anh bớt uống rượu đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

敬辞,劝告~你少喝点儿酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勸告。《初刻拍案驚奇》卷二○:「這本話文,出在空緘記,如今依傳編成演義一回,所以奉勸世人為善,有詩為證。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 勸 (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho phép tôi đưa ra một lời khuyên
  • Tần suất từ bổng khuyến/phụng khuyến: xin khuyên/khuyên nhủ/khuyên bảo/khuyến cáo; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo
  • Biên soạn may I offer a bit of advice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸告。《初刻拍案驚奇》卷二○:「這本話文,出在空緘記,如今依傳編成演義一回,所以奉勸世人為善,有詩為證。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,劝告~你少喝点儿酒。

Eng

  • Cihui may I offer a bit of advice
  • Tần suất từ f.e. <court.> may I offer a bit of advice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝告