勸告
khuyến cáo
Hán Việt: khuyến cáo · Pinyin: quàn gào
Tổng quan
khuyên nhủ | thúc giục | khuyên răn | lời khuyên | lời khuyên bảo | LT:席
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyên nhủ | thúc giục | khuyên răn | lời khuyên | lời khuyên bảo | LT:席
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 據理開導人,使人接受。《新唐書.卷一二一.崔日用傳》:「會帝誕日,日用采《詩》大、小雅二十篇及司馬相如〈封禪書〉獻之,借以諷諭,且勸告成事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拿道理劝人; 指劝人的话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拿道理劝人。 2.指劝人的话。
Eng
- CC-CEDICT to advise|to urge|to exhort|exhortation|advice|CL:席[xi2]
- Cihui to advise; to urge; to exhort; exhortation; advice; CL:席