奉承話

phụng thừa thoại

Hán Việt: phụng thừa thoại

Tổng quan

lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật, tán tỉnh, dỗ ngọt

Cấu tạo: (phụng) + (thừa) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật, tán tỉnh, dỗ ngọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諂媚討好他人的話。《文明小史》第二○回:「我自從東洋回來,所遇見的人,不是我當面說句奉承話,除了君家三位,餘外的人,沒有一個可以辦事的。」

Eng

  • Cihui 奉承話 èngchenghuà n. flattery M:duī