奉求

fèng qiú phụng cầu

Hán Việt: phụng cầu · Pinyin: fèng qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (phụng) + (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懇託。明.王守仁〈答王亹庵中丞〉:「謹以新刻小書二冊,奉求教正。」 2.尋訪。《太平廣記.卷一五七.李君》引無名氏《逸史》:「某久故舊,適覺郎君酷似長官,然奉求已多日矣,今乃遇。李君涕流被面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恳求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.恳求。

Eng

  • Cihui 奉求 èngqiú v.o. repectfully request

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

请托