請託

qǐng tuō thỉnh thác

Hán Việt: thỉnh thác · Pinyin: qǐng tuō

Tổng quan

nhờ làm hộ: nhờ người giúp đỡ

Cấu tạo: (thỉnh) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhờ làm hộ: nhờ người giúp đỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以私事相托;走门路先为科例,以防请托。

Eng

  • Cihui 請托 ǐngtuō* v. 1. ask for a favor 2. ask sb. to do sth.; entrust

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉求 · 拜托