奉獻給神

phụng hiến cấp thần

Hán Việt: phụng hiến cấp thần

Tổng quan

thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh, biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội

Cấu tạo: (phụng) + (hiến) + (cấp) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh, biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội