奉送

fèng sòngphụng tống

Hán Việt: phụng tống · Pinyin: fèng sòng

Tổng quan

kính tặng; kính biếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

敬辞,赠送。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

贈送的敬詞。《文明小史》第三一回:「倒像奉送一般,硬把他的貨物存在客人處。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 送 (tống)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đưa tới dâng cho người trên.; Xưa tới dâng cho người trên.; (kính ngữ) tặng; bổng tống/phụng tống: dâng tặng/kính tặng/kính biếu; kính tặng; kính biếu
  • Biên soạn v. 1. offer as a gift; give away free

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈送的敬詞。《文明小史》第三一回:「倒像奉送一般,硬把他的貨物存在客人處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,赠送。
  • Kaggle Zh-Vi give away

Eng

  • JMdict seeing an emperor off
  • Cihui (honorific) to give
  • Tần suất từ v. 1. offer as a gift; give away free , Mǎi yī běn shū, ∼ yī zhāng shūqiān. Buy a book, get a free bookmarker. 2. present respectfully

ja

  • JMdict 奉送(ほうそう)

other

  • Nguồn khác Đưa tới dâng cho người trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赠送