赠送

zèng sòngtặng tống

Hán Việt: tặng tống · Pinyin: zèng sòng

Tổng quan

biếu; tặng. tặng quà sinh nhật

新华 · Tân Hoa Đại lục

无代价地把东西送给别人:~生日礼物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無條件的把物品送給別人。如:「主辦單位將贈送精美禮品,歡迎踴躍參加。」也作「贈給」、「贈遺」。

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 送 (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 贈送生日禮物。
  • Biên soạn v. present as a gift

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無條件的把物品送給別人。如:「主辦單位將贈送精美禮品,歡迎踴躍參加。」也作「贈給」、「贈遺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无代价地把东西送给别人:~生日礼物。

Eng

  • Cihui to present as a gift

Đức

  • Handedict schenken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉送 · 捐赠 · 赠给 · 餽贈 · 馈赠 · 馈送 · 馈遗

Từ trái nghĩa

璧还