奔丧
bôn tang
Hán Việt: bôn tang · Pinyin: bēn sāng
Tổng quan
vội về chịu tang; kíp về hộ tang
从外地急忙赶回去料理长辈亲属的丧事。
1.從異鄉奔赴親喪。《左傳.襄公十五年》:「鄭公孫夏,如晉奔喪,子蟜送葬。」 2.《禮記》篇名。記聞喪奔歸之禮。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bôn tang/bôn táng: vội về chịu tang/kíp về hộ tang; kíp về hộ tang
- Biên soạn hasten home for funeral
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從異鄉奔赴親喪。《左傳.襄公十五年》:「鄭公孫夏,如晉奔喪,子蟜送葬。」 2.《禮記》篇名。記聞喪奔歸之禮。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从外地急忙赶回去料理长辈亲属的丧事。
Eng
- Cihui to hasten home for the funeral of a parent or grandparent
- Tần suất từ v.o. hasten home for funeral
other
- Nguồn khác Từ xa chạy về lo đám tang cho cha mẹ