報喜
báo hỉ
Hán Việt: báo hỉ · Pinyin: bào xǐ
Tổng quan
báo tin vui | báo cáo thành công báo hỉ; báo tin vui。報告喜慶的消息。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo tin vui | báo cáo thành công báo hỉ; báo tin vui。報告喜慶的消息。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報告喜訊。如:「我一得知金榜題名,馬上飛奔回家報喜。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「員外偌大年紀,見有這些兒指望,喜歡不盡,在莊兒上專等報喜哩。」《紅樓夢》第一六回:「忽見賴大等三四個管家喘吁吁跑進儀門報喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报告喜庆的消息。
Eng
- CC-CEDICT to announce good news|to report success
- Cihui to announce good news; to report success