奔喪
bôn tang
Hán Việt: bôn tang · Pinyin: bēn sāng
Tổng quan
vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà
Nghĩa
Việt
- Cihui vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà
- Cihui bôn tang bôn tang ☆Từ xa chạy về lo đám tang cho cha mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從異鄉奔赴親喪。《左傳.襄公十五年》:「鄭公孫夏,如晉奔喪,子蟜送葬。」 2.《禮記》篇名。記聞喪奔歸之禮。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从外地急忙赶回去料理长辈亲属的丧事。
Eng
- CC-CEDICT to hasten home for the funeral of a parent or grandparent
- Cihui to hasten home for the funeral of a parent or grandparent