奔放的

bôn phóng đích

Hán Việt: bôn phóng đích

Tổng quan

nhạc ja, điệu nhảy ja, trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi, có tính chất nhạc ja, như nhạc ja, vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười, (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên, chơi nhạc ja, nhảy theo điệu ja

Cấu tạo: (bôn) + (phóng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc ja, điệu nhảy ja, trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi, có tính chất nhạc ja, như nhạc ja, vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười, (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + u…