奔荼利

bôn đồ lợi

Hán Việt: bôn đồ lợi

Tổng quan

bôn đồ lợi (植物)Puṇḍarika,又曰奔荼利迦。譯曰白蓮花。玄應音義二十一曰:「奔荼,舊言芬利,亦作分陀利,此云白蓮花也。」慧琳音義五曰:「奔荼利花,白蓮花名也。古云芬陀利,正云奔拏。」見分陀利條。☸

Cấu tạo: (bôn) + (đồ) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bôn đồ lợi (植物)Puṇḍarika,又曰奔荼利迦。譯曰白蓮花。玄應音義二十一曰:「奔荼,舊言芬利,亦作分陀利,此云白蓮花也。」慧琳音義五曰:「奔荼利花,白蓮花名也。古云芬陀利,正云奔拏。」見分陀利條。☸