奔車朽索

bēn chē xiǔ suǒ bôn xa hủ tác

Hán Việt: bôn xa hủ tác · Pinyin: bēn chē xiǔ suǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (bôn) + (xa) + (hủ) + (tác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用腐朽的繩子去駕馭狂奔的馬車。語本《書經.五子之歌》:「予臨兆民,懍乎若朽索之馭六馬。」比喻隨時有危險。《舊唐書.卷七一.魏徵傳》:「載舟覆舟,所宜深慎,奔車朽索,其可忽乎?」