奔逃

bēn táo bôn đào

Hán Việt: bôn đào · Pinyin: bēn táo

Tổng quan

chạy trốn | chạy thoát

Cấu tạo: (bôn) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn | chạy thoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔走逃亡。如:「一見我軍包抄之勢己成,敵人便四處奔逃,潰不成軍。」《三國演義》第六回:「曹操慌忙策馬,奪路奔逃,正遇徐榮,轉身便走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃奔;逃跑~他乡ㄧ四散~ㄧ狼狈~。

Eng

  • CC-CEDICT to flee|to run away
  • Cihui to flee; to run away

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顽抗