顽抗
ngoan kháng
Hán Việt: ngoan kháng · Pinyin: wán kàng
Tổng quan
ngoan cố chống lại
1.顽强抗拒; 拼死抗拒。
頑強抵抗。如:「雖然已遭到警方四面包圍,歹徒仍然頑抗不降。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases ngoan cố chống lại
- Tần suất từ ngoan cố chống lại
- Biên soạn v. stubbornly resist
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.顽强抗拒; 拼死抗拒。
Eng
- Cihui 頑抗 ánkàng v. stubbornly resist; Fànzuì fènzǐ méiyǒu ∼ dǐlài. The criminal didn't put up much resistance to deny his crime
- Tần suất từ v. stubbornly resist , Fànzuì fènzǐ méiyǒu ∼ dǐlài. The criminal didn't put up much resistance to deny his crime