套交情

tào jiāo qing sáo giao tình

Hán Việt: sáo giao tình · Pinyin: tào jiāo qing

Tổng quan

cố gắng kết bạn với ai đó lôi kéo tình cảm; lôi kéo làm quen。跟不熟識的人拉攏感情。

Cấu tạo: (sáo) + (giao) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng kết bạn với ai đó lôi kéo tình cảm; lôi kéo làm quen。跟不熟識的人拉攏感情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拉攏關係,攀交情。如:「他做事循規蹈矩,不套交情,大家都充分肯定他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟不熟识的人拉拢感情:为了做生意,他千方百计跟人~。

Eng

  • CC-CEDICT to try to gain sb's friendship
  • Cihui 套交情 ào jiāoqing v.o. <coll.> curry favor