套近乎
sáo cận hồ
Hán Việt: sáo cận hồ · Pinyin: tào jìn hū
Tổng quan
cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
Nghĩa
Việt
- Cihui cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與人接近或攀交情。也作「套拉攏」、「拉近乎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指用言语或送礼拉近关系。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和不太熟识的人拉拢关系﹐表示亲近(多含贬义)。
Eng
- CC-CEDICT to worm one's way into being friends with sb (usually derogatory)
- Cihui to worm one's way into being friends with sb (usually derogatory)