套馬索

sáo mã tác

Hán Việt: sáo mã tác

Tổng quan

đường kiếm tấn công bất thình lình, sự lao tới, sự nhào tới, tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm), hích vai, xô vai (quyền Anh), lao lên tấn công bất thình lình, đâm, thọc mạnh, đá hất (ngựa), dây dạy ngựa chạy vòng tròn, nơi dạy ngựa chạy vòng tròn

Cấu tạo: (sáo) + (mã) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường kiếm tấn công bất thình lình, sự lao tới, sự nhào tới, tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm), hích vai, xô vai (quyền Anh), lao lên tấn công bất thình lình, đâm, thọc mạnh, đá hất (ngựa), dây dạy ngựa chạy vòng tròn, nơi dạy ngựa chạy vòng tròn

Eng

  • Cihui 套馬索 àomǎsuǒ n. lasso; noose