奢侈品
xa xỉ phẩm
Hán Việt: xa xỉ phẩm · Pinyin: shē chǐ pǐn
Tổng quan
hàng xa xỉ hững đồ dùng quá đắt tiền và không cần thiết, chỉ tốn tiền. xa xỉ phẩm xa xỉ phẩm ☆Những đồ dùng quá đắt tiền và không cần thiết, chỉ tốn tiền.
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng xa xỉ hững đồ dùng quá đắt tiền và không cần thiết, chỉ tốn tiền. xa xỉ phẩm xa xỉ phẩm ☆Những đồ dùng quá đắt tiền và không cần thiết, chỉ tốn tiền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非生活必需的用品。多指提供娛樂、裝飾等價值較昂貴的消費品。如:「你少買些沒用的奢侈品,就不會一到月底就到處借貸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指非生活所必需的高级消费品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指非生活所必需的高级消费品。
Eng
- CC-CEDICT luxury good
- Cihui luxury good
ja
- JMdict luxury item|luxury goods