奢侈的
xa xỉ đích
Hán Việt: xa xỉ đích
Tổng quan
quá mức, quá độ; quá cao (giá cả), phung phí, ngông cuồng; vô lý xa hoa; lộng lẫy, thịnh soạn sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người) xa hoa, xa xỉ, lộng lẫy
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức, quá độ; quá cao (giá cả), phung phí, ngông cuồng; vô lý xa hoa; lộng lẫy, thịnh soạn sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người) xa hoa, xa xỉ, lộng lẫy