奪得

duó déđoạt đắc

Hán Việt: đoạt đắc · Pinyin: duó dé

Tổng quan

giành được; đạt được; thu được

Cấu tạo: 奪 (đoạt) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh đoạt
  • Cihui chiếm lấy
  • Cihui đoạt được
  • Cihui thắng (một chiếc cúp)
  • Tần suất từ đoạt đắc: đoạt được/giành được/đạt được/thu được; giành được; đạt được; thu được
  • Biên soạn 奪得 uódé v. 1. carry off; seize 2. win; obtain through competition

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi carry off

Eng

  • Cihui to take (after a struggle); to wrest; to seize; to capture; to win (a trophy)
  • Tần suất từ 奪得 uódé v. 1. carry off; seize 2. win; obtain through competition , Zhōngguó ²duì ∼ guànjūn. The Chinese team won the champion

Đức

  • Handedict gewaltsam an sich reißen

Từ liên quan

Gần nghĩa

奪偶 · 奪冠 · 夺占 · 奪去 · 奪取 · 奪回 · 夺志 · 奪權