奪門而出

duó mén ér chū đoạt môn nhi xuất

Hán Việt: đoạt môn nhi xuất · Pinyin: duó mén ér chū

Tổng quan

lao ra khỏi cửa (thành ngữ)

Cấu tạo: (đoạt) + (môn) + (nhi) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao ra khỏi cửa (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速衝出大門。如:「聽到火災警鈴聲響,他立刻奪門而出。」《官場現形記》第三一回:「輕輕拔去門閂,拿在手中,預備當作兵器,可以奪門而出。」

Eng

  • CC-CEDICT to rush out through a door (idiom)
  • Cihui 奪門而出 uómén'érchū v.p. force open the door and rush out