女丈夫
nữ trượng phu
Hán Việt: nữ trượng phu · Pinyin: nǚ zhàng fū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女英傑。婦女中的傑出人物。《三國演義》第三八回:「才節雙全世所無,姦回一旦受摧鋤。庸臣從賊忠臣死,不及東吳女丈夫。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「世上誇稱女丈夫,不聞巾幗竟為儒。朝廷若也開科取,未必無人待賈沽。」也作「女中丈夫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指女中豪杰。
Eng
- Cihui 女丈夫 ǚzhàngfū n. an amazon M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict heroine|brave woman|spirited woman|woman of strong character|Amazon