女主角
nữ chủ giác
Hán Việt: nữ chủ giác · Pinyin: nǚ zhǔ jiǎo
Tổng quan
nữ anh hùng, nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học)
Nghĩa
Việt
- Cihui nữ anh hùng, nhân vật nữ chính (trong các tác phẩm văn học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一齣戲中主要的女性演員。如:「這部片子的女主角因演技精湛而獲獎。」
Eng
- Cihui 女主角 ǚzhǔjué n. <thea.> female lead; leading lady M:ge/¹míng/²wèi