女仆

nǚ púnữ bộc

Hán Việt: nữ bộc · Pinyin: nǚ pú

Tổng quan

người hầu nữ; người giúp việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

下女,女佣人。《稱謂錄.卷二五.婢.女僕》引《天寶遺事》:「長安名妓劉國容,有姿色,與進士郭紹述相愛,後昭述授天長簿,與國容別,詰旦赴任。國容使女僕齎短書。」

Cấu tạo: 女 (nữ) + 僕 (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nữ hầu
  • Tần suất từ hầu gái; đầy tớ gái; (Trung,quốc, Ân độ) vú em, bõ Anh,Ân vú em; người hầu gái cô giữ trẻ con gái, cô gái giúp việc (trong gia đình), (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl), bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà, nữ hướng đạo,(thân mật) nhà tôi, bu n con gái; thiếu nữ, đầy tớ gái, người hầu gái người hầu gái, người đầy tớ gái (thông tục) ((thường) guội đầy tớ gái thiếu nữ, cô gái; thôn nữ, (từ cổ,nghĩa cổ) đĩ, gái điếm, tán gái, đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà) đàn bà, phụ nữ, giới đàn bà, nữ giới, kẻ nhu nhược (như đàn bà), tính chất đàn bà, tình cảm đàn bà, nữ…
  • Biên soạn maidservant M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下女,女佣人。《稱謂錄.卷二五.婢.女僕》引《天寶遺事》:「長安名妓劉國容,有姿色,與進士郭紹述相愛,後昭述授天長簿,與國容別,詰旦赴任。國容使女僕齎短書。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi amah

Eng

  • Cihui female servant; maid
  • Tần suất từ n. maidservant M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Amme

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

使女