女侍
nữ thị
Hán Việt: nữ thị · Pinyin: nǚ shì
Tổng quan
nữ hầu: hầu gái
Nghĩa
Việt
- Cihui nữ hầu: hầu gái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 服侍他人及供人使喚的女性。《新唐書.卷一五.禮樂志五》:「請外命婦等應集壇所者聽夜行,其應采桑者四人,各有女侍者進筐、鉤載之而行。」也作「女給」、「侍女」、「侍兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女的文书侍从人员; 侍女; 女招待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.女的文书侍从人员。 2.侍女。 3.女招待。
Eng
- Cihui 女侍 nǚshì n. waitress; woman attendant; maidservant; maid M:ge/¹míng