女兒牆
nữ nhi tường
Hán Việt: nữ nhi tường · Pinyin: nǚ ér qiáng
Tổng quan
bức tường bao có lỗ châu mai
Nghĩa
Việt
- Cihui bức tường bao có lỗ châu mai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代城牆上面呈凹凸形狀的矮牆。也稱為「女牆」。 2.屋頂周圍一圈不承重的矮牆。設計的目的,主要是為了裝飾,同時亦可保障住戶登上屋頂時的安全。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女墙。
Eng
- CC-CEDICT crenelated parapet wall
- Cihui crenelated parapet wall