女光棍
nữ quang côn
Hán Việt: nữ quang côn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.單身的女子。如:「她因為緣分未到,所以目前還是個女光棍。」_x000D_ 2.不務正業,用不正當手段在社會上混飯吃的單身婦女。如:「那名女光棍,整天想一些旁門左道的方法到處騙錢。」
Eng
- Cihui 女光棍 ǚguānggùn n. <coll.> 1. old maid; spinster 2. unmarried woman; single woman M:ge/¹míng