女兒茶

nǚ ér chá nữ nhi trà

Hán Việt: nữ nhi trà · Pinyin: nǚ ér chá

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (nhi) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說清乾隆至泰山封禪,泰安無茶樹,大臣命少女入山中摘青桐芽、鼠李等嫩葉,泡以泉水,製成的飲料,風味絕佳。《紅樓夢》第六三回:「悶了一茶缸子女兒茶,已經喝過兩碗了。」