女公子

nǚ gōng zǐ nữ công tử

Hán Việt: nữ công tử · Pinyin: nǚ gōng zǐ

Tổng quan

quý tiểu thư | (kính trọng) con gái của bạn

Cấu tạo: (nữ) + (công) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quý tiểu thư | (kính trọng) con gái của bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱諸侯的女兒。《左傳.莊公三二年》:「雩講於梁氏,女公子觀之。」 2.尊稱他人的女兒。如:「您的女公子真是才貌雙全。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对别人的女儿的尊称。

Eng

  • CC-CEDICT noble lady|(honorific) your daughter
  • Cihui noble lady; (honorific) your daughter