女孩兒

nǚ hái r nữ hài nhi

Hán Việt: nữ hài nhi · Pinyin: nǚ hái r

Tổng quan

biến thể er hoá của 女孩

Cấu tạo: (nữ) + (hài) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 女孩

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕女子。《紅樓夢》第四二回:「好個不出門的女孩兒,滿嘴裡說的是什麼!」 2.女兒。明.湯顯祖《牡丹亭》第三齣:「爹娘萬福,女孩兒無限歡娛。」《儒林外史》第三回:「我女孩兒也吃些,自從進了你家門,這十幾年,不知豬油可曾吃過兩三回哩?」

Eng

  • CC-CEDICT erhua form of 女孩[nu : 3 hai2]
  • Cihui erhua form of 女孩