女尚書

nǚ shàng shū nữ thượng thư

Hán Việt: nữ thượng thư · Pinyin: nǚ shàng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (thượng) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫内女官名。东汉﹑三国魏﹑后赵石虎宫中都有女尚书,管理批阅宫外奏章﹑文书等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫内女官名。东汉﹑三国魏﹑后赵石虎宫中都有女尚书,管理批阅宫外奏章﹑文书等。