女工頭

nǚ gōng tóu nữ công đầu

Hán Việt: nữ công đầu · Pinyin: nǚ gōng tóu

Tổng quan

bà quản đốc, bà đốc công, (pháp lý) bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)

Cấu tạo: (nữ) + (công) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bà quản đốc, bà đốc công, (pháp lý) bà chủ tịch ban hội thẩm (toà đại hình)