女性

nǚ xìngnữ tính

Hán Việt: nữ tính · Pinyin: nǚ xìng

Tổng quan

nữ tính.; phụ nữ. người phụ nữ mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人类两种性别之一,与男性相对。常用为妇女的通称。 2.女子的性格﹑性情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

婦女的通稱。相對於男性而言。如:「她被稱為當代新女性。」

Cấu tạo: 女 (nữ) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. female sex 2. woman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女的通稱。相對於男性而言。如:「她被稱為當代新女性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人类两种性别之一,与男性相对。常用为妇女的通称。 2.女子的性格﹑性情。
  • Kaggle Zh-Vi fair sex

Eng

  • JMdict woman
  • JMdict female
  • JMdict feminine gender
  • Cihui woman; the female sex

Đức

  • Handedict weiblich

ja

  • JMdict 女性(じょせい)

other

  • Nguồn khác Tính chất của đàn bà con gái, và chỉ đàn bà con gái mới có
  • Nguồn khác Phái nữ (giống cái)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

男性