女性

nǚ xìng nữ tính

Hán Việt: nữ tính · Pinyin: nǚ xìng

Tổng quan

phụ nữ | giới tính nữ ính chất của đàn bà con gái, và chỉ đàn bà con gái mới có — Phái nữ (giống cái). nữ tính nữ tính ☆Tính chất của đàn bà con gái, và chỉ đàn bà con gái mới có — Phái nữ (giống cái).

Cấu tạo: (nữ) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ nữ | giới tính nữ ính chất của đàn bà con gái, và chỉ đàn bà con gái mới có — Phái nữ (giống cái). nữ tính nữ tính ☆Tính chất của đàn bà con gái, và chỉ đàn bà con gái mới có — Phái nữ (giống cái).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女的通稱。相對於男性而言。如:「她被稱為當代新女性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类两种性别之一,与男性相对。常用为妇女的通称; 女子的性格﹑性情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人类两种性别之一,与男性相对。常用为妇女的通称。 2.女子的性格﹑性情。

Eng

  • CC-CEDICT woman|the female sex
  • Cihui woman; the female sex

ja

  • JMdict woman|female|feminine gender

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

男性