女恩人

nữ ân nhân

Hán Việt: nữ ân nhân

Tổng quan

người làm ơn; ân nhân (đàn bà), người làm việc thiện (đàn bà)

Cấu tạo: (nữ) + (ân) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm ơn; ân nhân (đàn bà), người làm việc thiện (đàn bà)