女海妖

nữ hải yêu

Hán Việt: nữ hải yêu

Tổng quan

(số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động

Cấu tạo: (nữ) + (hải) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động