女相如

nǚ xiāng rú nữ tương như

Hán Việt: nữ tương như · Pinyin: nǚ xiāng rú

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (tương) + (như)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉司马相如长于辞赋,后人因称有才华能诗文的女子为女相如。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉司马相如长于辞赋,后人因称有才华能诗文的女子为女相如。