女童軍

nǚ tóng jūn nữ đồng quân

Hán Việt: nữ đồng quân · Pinyin: nǚ tóng jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (đồng) + (quân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為培養女孩優良的品德,並從事野外活動的技能訓練,於西元一九一○年所成立的組織。如:「她從小加入女童軍,參與各種公眾服務。」

Eng

  • Cihui 女童軍 ǚtóngjūn n. Girl Scouts M:ge/¹míng