女郎
nữ lang
Hán Việt: nữ lang · Pinyin: nǚ láng
Tổng quan
cô nàng; nữ lang (cách gọi cũ)
1.年轻女子。
年輕的女子。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「同行十二年,不知木蘭是女郎。」《儒林外史》第二四回:「兩邊河房裡住家的女郎,穿了輕紗衣服,頭上簪了茉莉花,一齊捲起湘簾,憑欄靜聽。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ người phụ nữ trẻ , thiếu nữ , cô gái , LT:個, 个,位; Người đàn bà, người con gái.; gười đàn bà, người con gái.; cô nàng; nữ lang (cách gọi cũ); nữ lang: nữ lang/cô nàng; cô nàng
- Biên soạn young woman; maiden; girl M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年輕的女子。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「同行十二年,不知木蘭是女郎。」《儒林外史》第二四回:「兩邊河房裡住家的女郎,穿了輕紗衣服,頭上簪了茉莉花,一齊捲起湘簾,憑欄靜聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.年轻女子。
Eng
- JMdict prostitute (esp. Edo period)
- JMdict bitch
- Cihui young woman; maiden; girl; 个,位
- Tần suất từ n. young woman; maiden; girl M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict junge Frauen
ja
- JMdict 女郎(じょろう)
- JMdict 女郎(めろう)
other
- Nguồn khác Người đàn bà, người con gái