女郎

nǚ láng nữ lang

Hán Việt: nữ lang · Pinyin: nǚ láng

Tổng quan

người phụ nữ trẻ | thiếu nữ | cô gái | LT:個|个,位 gười đàn bà, người con gái. nữ lang nữ lang ☆Người đàn bà, người con gái.

Cấu tạo: (nữ) + (lang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ nữ trẻ | thiếu nữ | cô gái | LT:個|个,位 gười đàn bà, người con gái. nữ lang nữ lang ☆Người đàn bà, người con gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年輕的女子。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「同行十二年,不知木蘭是女郎。」《儒林外史》第二四回:「兩邊河房裡住家的女郎,穿了輕紗衣服,頭上簪了茉莉花,一齊捲起湘簾,憑欄靜聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年轻女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年轻女子。

Eng

  • CC-CEDICT young woman|maiden|girl|CL:個|个[ge4],位[wei4]
  • Cihui young woman; maiden; girl; CL:個|个,位

ja

  • JMdict prostitute (esp. Edo period)
  • JMdict bitch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

少女