少女

shào nǚ thiểu nữ

Hán Việt: thiểu nữ · Pinyin: shào nǚ

Tổng quan

cô gái | thiếu nữ gười con gái trẻ tuổi. thiếu nữ thiếu nữ ☆Người con gái trẻ tuổi.

Cấu tạo: (thiểu) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô gái | thiếu nữ gười con gái trẻ tuổi. thiếu nữ thiếu nữ ☆Người con gái trẻ tuổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年輕未婚的女子。《後漢書.卷八六.南蠻西南夷列傳.南蠻》:「乃訪募天下,有能得犬戎之將吳將軍頭者,購黃金千鎰,邑萬家,又妻以少女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指《周易》八卦中的兑卦。兑为阴卦﹐第三爻为阴爻﹐故称"少女"。 2.小女儿。 3.年轻未婚女子。 4.见"少女风"。

Eng

  • CC-CEDICT girl|young lady
  • Cihui girl; young lady

ja

  • JMdict girl (usu. between 7 and 17)|young lady|female between 17 and 20 years old (ritsuryō period)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

女郎

Từ trái nghĩa

老妇 · 老媪