女陪堂 nữ bồi đường Hán Việt: nữ bồi đường Tổng quan Cấu tạo: 女 (nữ) + 陪 (bồi) + 堂 (đường)Hán Việtnữ bồi đườngCấu tạo女 + 陪 + 堂 · nữ + bồi + đường nghĩa thành phần: nữ + bồi + đường Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 女幫閒。在富人家陪伴女眷飲酒聊天、玩耍解悶的婦女。《平妖傳》第一一回:「你道那婦人是誰?一箇是掌房的老嬤嬤,一箇是女陪堂。如何叫做女陪堂?比如男子家讀書的有箇伴讀,頑耍的有箇幫閒,則這女眷們廝伴的叫箇陪堂。」