奴役

nú yìnô dịch

Hán Việt: nô dịch · Pinyin: nú yì

Tổng quan

nô dịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

把人当做奴隶使用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把人當成奴隸般的使喚。如:「現代的政治潮流是反奴役、爭自由,為人民謀福利。」

Cấu tạo: 奴 (nô) + 役 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt làm nô lệ
  • Tần suất từ cảnh nô lệ, cảnh tù tội, sự câu thúc, sự bó buộc; sự bị ảnh hưởng biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự nô dịch hoá, tình trạng bị nô dịch mê hoặc, làm mê mệt, (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá mê hoặc, làm mê mệt, (thường), (nghĩa bóng) nô dịch hoá xem enthrall sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt, (thường), (nghĩa bóng) sự nô dịch hoá tình trạng (cảnh) nô lệ; tình trạng bị áp chế, tình trạng bị bó buộc người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), cảnh nô lệ, cảnh tôi đòi, bắt làm nô lệ, bắt lệ thuộc, bắt phải phục tùng; áp chế; bắt làm nô lệ; nô dịch
  • Biên soạn v. enslave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把人當成奴隸般的使喚。如:「現代的政治潮流是反奴役、爭自由,為人民謀福利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把人当做奴隶使用。
  • Kaggle Zh-Vi bond service

Eng

  • Cihui to enslave
  • Tần suất từ v. enslave , Jiùshèhuì, láodòng rénmín ²xiàng niúmǎ bèi rén ∼. In the old society working people were enslaved like oxen and horses

Đức

  • Handedict jmdn. versklaven

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自由