自由
tự do
Hán Việt: tự do · Pinyin: zì yóu
Tổng quan
tự do | sự tự do | không bị hạn chế | LT:種|种 mình hoàn toàn theo ý mình. tự do tự do ☆Ở mình hoàn toàn theo ý mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự do | sự tự do | không bị hạn chế | LT:種|种 mình hoàn toàn theo ý mình. tự do tự do ☆Ở mình hoàn toàn theo ý mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依照自己的意志行事,不受外力拘束或限制。《大宋宣和遺事.亨集》:「適間聽諫議表章,數朕失德,此章一出,中外咸知,一舉一動,天子不得自由矣!」《初刻拍案驚奇》卷四:「因是父母在,不敢自由。」 2.指在《憲法》上或法律保障不受國家或他人干涉的權利。如:「言論自由」、「宗教自由」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不受拘束;不受限制:~参加|~发表意见;在法律规定的范围内,随自己意志活动的权利:人身~|~平等;哲学上把人认识了事物发展的规律性,自觉地运用到实践中去,叫作自由:知其必然为~。
Eng
- CC-CEDICT freedom; liberty|free; unrestricted
- Cihui freedom; liberty; free; unrestricted; CL:種|种
ja
- JMdict freedom|liberty